Thẻ output trong HTML!
Trong Serries tự học HTML chương 2 Myboxst đã liệt kê cho bạn tất cả những thẻ có trong html.
Bây giờ hãy cùng Myboxst thực hành về tác dụng của từng loại thẻ (tag) trong html.
Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về Thẻ <output>.
Công dụng của thẻ output
Thẻ <output> được sử dụng để xác định kết quả của một phép tính.
Lưu ý: Thẻ <output> không được hỗ trỡ trong Edge 12 hoặc sớm hơn.
Cách viết thẻ output trong html
Thẻ <output> trong HTML thường được viết như sau:
<output thuộc_tính="giá trị thuộc tính"></output>Để dễ hình dung hơn bạn hãy xem ví dụ bên dưới :
Đoạn Code HTML
<!DOCTYPE html><html lang="en"><head> <title>Ví dụ thẻ output</title></head><body> <h5>Ví dụ dùng thẻ output:</h5> <p>Kết quả phép tính sẽ thay đổi tuỳ theo thanh chọn: </p> <form oninput="x.value=parseInt(a.value)+parseInt(b.value)"> <input type="range" id="a" value="50"> +<input type="number" id="b" value="25"> =<output name="x" for="a b"></output></form></body></html>Kết Quả hiển thị:
Ví dụ dùng thẻ output:
Kết quả phép tính sẽ thay đổi tuỳ theo thanh chọn:
Bạn có thể Copy và past code để test bằng Texteditor online tại đây!
nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
Một số thuộc tính thường dùng của thẻ <output>
| Thuộc Tính | Công Dụng |
| name | Chỉ định tên cho phần tử đầu ra |
| for | Chỉ định mối quan hệ giữa kết quả của phép tính và các yếu tố được sử dụng trong phép tính |
| form | Định dạng cho phần tử đầu ra |
CSS được cài mặc định cho thẻ output
output { display: inline;}Lời kết
Nếu có vấn đề cần giải đáp hãy để lại comment tại phần bình luận bên dưới.
▼ Hãy share bài viết nếu bạn thấy bài viết có ích! Hoặc xem lại khi bạn quên! Chúc bạn thành công!▼
nó so với myboxst. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. So với. nó so với. không So với. nó so với. thế So với. nó so với. vậy So với. nó so với.thì So với. nó so với. nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
So với. nó so với. không So với. nó so với. thế So với. nó so với. vậy So với. nó so với.thì So với. nó so với. nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với myboxst.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét