Thẻ ol trong HTML!
Trong Serries tự học HTML chương 2 Myboxst đã liệt kê cho bạn tất cả những thẻ có trong html.
Bây giờ hãy cùng Myboxst thực hành về tác dụng của từng loại thẻ (tag) trong html.
Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về Thẻ <ol>.
Công dụng của thẻ ol
Thẻ <ol> được sử dụng để định nghĩa một danh sách có thứ tự.
Cách viết thẻ ol trong html
Thẻ <ol> trong HTML thường được viết như sau:
<ol> <li>danh sách 1</li> <li>danh sách 2</li> <li>danh sách 3</li></ol>Để dễ hình dung hơn bạn hãy xem ví dụ bên dưới :
Đoạn Code HTML
<!DOCTYPE html><html lang="en"><head> <title>Ví dụ thẻ ol</title></head><body> <h5>Ví dụ dùng thẻ ol:</h5> <ol> <li>phần tử 1</li> <li>phần tử 2</li> <li>phần tử 3</li> </ol></body></html>Kết Quả hiển thị:
Ví dụ dùng thẻ ol:
- phần tử 1
- phần tử 2
- phần tử 3
Bạn có thể Copy và past code để test bằng Texteditor online tại đây!
nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
Một số thuộc tính thường dùng của thẻ <ol>
| Thuộc Tính | Công Dụng |
| reversed | Đảo ngược thứ tự trong danh sách |
| type | Xác định kiểu đánh dấu thứ tự cho danh sách: Số, ký tự là mã, chữ cái, … |
| start | Xác định “thứ tự bắt đầu“ trong danh sách |
Bạn có thể tự thực hành tại đây bằng code:
Đoạn Code HTML
<!DOCTYPE html><html lang="en"><head> <title>Ví dụ thẻ ol</title></head><body> <h5>Ví dụ dùng thẻ ol:</h5> <ol type="I"> <li>phần tử 1</li> <li>phần tử 2</li> <li>phần tử 3</li> </ol> <ol type="A""> <li>phần tử 1</li> <li>phần tử 2</li> <li>phần tử 3</li> </ol> <ol type="1" reversed> <li>phần tử 1</li> <li>phần tử 2</li> <li>phần tử 3</li> </ol> <ol type="1" start="4"> <li>phần tử 1</li> <li>phần tử 2</li> <li>phần tử 3</li> </ol></body></html>CSS được cài mặc định cho thẻ ol
ol { display: block; list-style-type: decimal; margin-top: 1em; margin-bottom: 1em; margin-left: 0; margin-right: 0; padding-left: 40px;}Lời kết
Nếu có vấn đề cần giải đáp hãy để lại comment tại phần bình luận bên dưới.
▼ Hãy share bài viết nếu bạn thấy bài viết có ích! Hoặc xem lại khi bạn quên! Chúc bạn thành công!▼
nó so với myboxst. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. So với. nó so với. không So với. nó so với. thế So với. nó so với. vậy So với. nó so với.thì So với. nó so với. nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
So với. nó so với. không So với. nó so với. thế So với. nó so với. vậy So với. nó so với.thì So với. nó so với. nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với myboxst.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét