Thẻ meta trong HTML!
Trong Serries tự học HTML chương 2 Myboxst đã liệt kê cho bạn tất cả những thẻ có trong html.
Bây giờ hãy cùng Myboxst thực hành về tác dụng của từng loại thẻ (tag) trong html.
Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về Thẻ <meta>.
Công dụng của thẻ meta
Thẻ <meta> được sử dụng để định nghĩa về dữ liệu của tài liệu HTML.
Thẻ <meta> thường được đặt ở đầu tài liệu html và nằm trong cặp thẻ <head>
Cách viết thẻ meta trong html
Thẻ <meta> trong HTML thường được viết như sau:
<meta thuộc_tính="giá trị thuộc tính">Thuộc tính của thẻ <meta>
Thẻ <meta> thường có 4 thuộc tính sau:
| Thuộc tính | Giá trị thuộc tính | Mô tả |
| content | text | Chỉ định giá trị được liên kết với thuộc tính http-equiv hoặc name (xác định nội dung thông tin mà bạn muốn cung cấp cho trình duyệt và các công cụ tìm kiếm) |
| charset | character_set | Chỉ định loại mã hóa ký tự cho tài liệu HTML (Tiếng Việt của chúng ta sử dụng kiểu mã hóa ký tự là “UTF-8“) |
| http-equiv | content-security-policy content-type default-style refresh | Cung cấp tiêu đề HTTP cho thông tin / giá trị của thuộc tính nội dung |
| name | application-name author description generator keywords viewport | Chỉ định tên cho siêu dữ liệu |
Để tìm hiểu kỹ và nâng cao hơn bạn có thể xem thêm tại : w3school
nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
CSS được cài mặc định cho thẻ meta
không có!
Lời kết
Nếu có vấn đề cần giải đáp hãy để lại comment tại phần bình luận bên dưới.
▼ Hãy share bài viết nếu bạn thấy bài viết có ích! Hoặc xem lại khi bạn quên! Chúc bạn thành công!▼
nó so với myboxst. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. So với. nó so với. không So với. nó so với. thế So với. nó so với. vậy So với. nó so với.thì So với. nó so với. nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
So với. nó so với. không So với. nó so với. thế So với. nó so với. vậy So với. nó so với.thì So với. nó so với. nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với myboxst.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét