Trong Serries tự học HTMLchương 2 Myboxst đã liệt kê cho bạn tất cả những thẻ có trong html.
Bây giờ hãy cùng Myboxst thực hành về tác dụng của từng loại thẻ (tag) trong html.
Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về Thẻ<figure>.
Công dụng của thẻ figure
Thẻ <figure> được sử dụng để chỉ định một nội dung độc lập trong tài liệu HTML.
Cách viết thẻ figure trong html
Thẻ <figure> trong HTML thường được viết như sau:
<figure> <img thuộc tính="giá trị thuộc tính"> <figcaption>chú thích cho thẻ figure</figcaption></figure>
Để dễ hình dung hơn bạn hãy xem ví dụ bên dưới :
Đoạn Code HTML
<!DOCTYPE html><html lang="en"><head> <title>Ví dụ thẻ figure</title></head><body><h5>Ví dụ dùng thẻ figure:</h5><figure id="vd_figure"> <img src="https://www.myboxst.com/wp-content/uploads/2022/05/00.jpg" alt="tags trong html" style="width:100%"> <figcaption>Đây là bài viết về thẻ figure trong serires tự học html căn bản!</figcaption></figure></body></html>
Kết Quả hiển thị:
Ví dụ dùng thẻ figure:
Đây là bài viết về thẻ figure trong serires tự học html căn bản!
Bạn có thể Copy và past code để test bằng Texteditor online tại đây!
nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
CSS được cài mặc định cho thẻ figure
Hầu hết trình duyệt hiển thị CSS những phần tử trong thẻ <figure> với giá trị sau:
Đây là một thẻ rất ít dùng đến! Vì thế bạn chỉ cần hiểu tác dụng và cách viết của nó như trong bài viết là được.
Nếu có vấn đề cần giải đáp hãy để lại comment tại phần bình luận bên dưới.
▼ Hãy share bài viết nếu bạn thấy bài viết có ích! Hoặc xem lại khi bạn quên! Chúc bạn thành công!▼
nó so với myboxst. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. So với. nó so với. không So với. nó so với. thế So với. nó so với. vậy So với. nó so với.thì So với. nó so với. nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
So với. nó so với. không So với. nó so với. thế So với. nó so với. vậy So với. nó so với.thì So với. nó so với. nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với myboxst.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét