Thẻ fieldset trong HTML!
Trong Serries tự học HTML chương 2 Myboxst đã liệt kê cho bạn tất cả những thẻ có trong html.
Bây giờ hãy cùng Myboxst thực hành về tác dụng của từng loại thẻ (tag) trong html.
Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về Thẻ <fieldset>.
Công dụng của thẻ fieldset
Thẻ <fieldset> được sử dụng để nhóm các phần tử liên quan trong một form. Thường được đặt trong thẻ <form>.
Lưu ý: Thẻ <legend> dùng để định dạng tiêu đề cho thẻ <fieldset>
Cách viết thẻ fieldset trong html
Thẻ <dfieldset> trong HTML thường được viết như sau:
<form> <fieldset> Các phần tử trong thẻ form </fieldset></form>Để dễ hình dung hơn bạn hãy xem ví dụ bên dưới :
Đoạn Code HTML
<!DOCTYPE html><html lang="en"><head> <title>Ví dụ thẻ dl</title></head><body><h5>Ví dụ dùng thẻ fieldset:</h5><form> <fieldset> <legend>Form đăng ký thông tin:</legend> <label for="ten">Tên:</label> <input type="text" id="ten" name="ho"><br><br> <label for="ho">Họ:</label> <input type="text" id="lname" name="lname"><br><br> <label for="email">Email:</label> <input type="email" id="email" name="email"><br><br> <label for="ngay_thang_nam_sinh">Ngày tháng năm sinh:</label> <input type="date" id="birthday" name="birthday"><br><br> <input type="submit" value="đăng ký"> </fieldset></form></body></html>Kết Quả hiển thị:
Ví dụ dùng thẻ fieldset:
Bạn có thể Copy và past code để test bằng Texteditor online tại đây!
nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
Một số thuộc tính dùng trong thẻ <fieldset>
| Thuộc tính | Giá trị thuộc tính | Mô tả |
| disable | disable | Dùng để vô hiệu hoá phần tử được chỉ định |
| name | text | Đặt tên cho fieldset |
| form | form_id | Chỉ định form có id (form_id) cần để hiển thị |
CSS được cài mặc định cho thẻ fieldset
Hầu hết trình duyệt hiển thị CSS những phần tử trong thẻ <fieldset> với giá trị sau:
fieldset { display: block; margin-left: 2px; margin-right: 2px; padding-top: 0.35em; padding-bottom: 0.625em; padding-left: 0.75em; padding-right: 0.75em; border: 2px groove (internal value);}Lời kết
Đây là một thẻ rất ít dùng đến khi dùng wordpress! Vì thế bạn chỉ cần hiểu tác dụng và cách viết của nó như trong bài viết là được.
Nếu có vấn đề cần giải đáp hãy để lại comment tại phần bình luận bên dưới.
▼ Hãy share bài viết nếu bạn thấy bài viết có ích! Hoặc xem lại khi bạn quên! Chúc bạn thành công!▼
nó so với myboxst. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. So với. nó so với. không So với. nó so với. thế So với. nó so với. vậy So với. nó so với.thì So với. nó so với. nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
So với. nó so với. không So với. nó so với. thế So với. nó so với. vậy So với. nó so với.thì So với. nó so với. nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với myboxst.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét