Thẻ details trong HTML!
Trong Serries tự học HTML chương 2 Myboxst đã liệt kê cho bạn tất cả những thẻ có trong html.
Bây giờ hãy cùng Myboxst thực hành về tác dụng của từng loại thẻ (tag) trong html.
Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về Thẻ <details>.
Công dụng của thẻ details
Thẻ <details> dùng để xác định các chi tiết bổ sung mà người dùng có thể hiển thị hoặc ẩn đi.
=> thẻ này thường đi kèm với thẻ <summary>
Cách viết thẻ details trong html
Thẻ <details> trong HTML thường được viết như sau:
<details> <summary>Tiêu đề</summary> Nội dung bị ẩn (khi click vào tiêu đề sẽ hiển thị)!</details>Để dễ hình dung hơn bạn hãy xem ví dụ bên dưới :
Đoạn Code HTML
<!DOCTYPE html><html lang="en"><head> <title>Ví dụ thẻ details</title></head><body><h5>Ví dụ dùng thẻ details để xác định các chi tiết bổ sung mà người dùng có thể hiển thị hoặc ẩn đi:</h5><details> <summary><b>=> Click để hiện nội dung của bài viết này:</b></summary> Bài viết này cho bạn biết cách sử dụng và tác dụng của thẻ details trong html</details></body></html>Kết Quả hiển thị:
Ví dụ dùng thẻ details để xác định các chi tiết bổ sung mà người dùng có thể hiển thị hoặc ẩn đi:
=> Click để hiện nội dung của bài viết này:
Bài viết này cho bạn biết cách sử dụng và tác dụng của thẻ details trong htmlBạn có thể Copy và past code để test bằng Texteditor online tại đây!
nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
CSS được cài mặc định cho thẻ details
Hầu hết trình duyệt hiển thị CSS những phần tử trong thẻ <details> với giá trị sau:
details { display: block;}Lời kết
Đây là một thẻ rất ít dùng đến! Vì thế bạn chỉ cần hiểu tác dụng và cách viết của nó như trong bài viết là được.
Nếu có vấn đề cần giải đáp hãy để lại comment tại phần bình luận bên dưới.
▼ Hãy share bài viết nếu bạn thấy bài viết có ích! Hoặc xem lại khi bạn quên! Chúc bạn thành công!▼
nó so với myboxst. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. So với. nó so với. không So với. nó so với. thế So với. nó so với. vậy So với. nó so với.thì So với. nó so với. nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
So với. nó so với. không So với. nó so với. thế So với. nó so với. vậy So với. nó so với.thì So với. nó so với. nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với myboxst.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét