Thẻ bdi trong HTML!
Trong Serries tự học HTML chương 2 Myboxst đã liệt kê cho bạn tất cả những thẻ có trong html.
Bây giờ hãy cùng Myboxst thực hành về tác dụng của từng loại thẻ (tag) trong html.
Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về Thẻ <bdi>.
Công dụng của thẻ bdi
Thẻ <bdi> dùng để cô lập một nội dung mà ta chưa thể xác định được hướng của nó.
Cách sử dụng thẻ <bdi>
Nội dung thẻ <bdi> thường được viết như sau:
<bdi>Nội dung cần cô lập</bdi>Để dễ hình dung hơn bạn hãy xem và test ví dụ bên dưới bằng cách :
- Copy và past đoạn code vào texteditor hoặc có thể past code tại đây để run code.
- Xoá thẻ </bdi> trong đoạn code để xem kết quả.
Ví dụ:
Đoạn Code HTML
<!DOCTYPE html><html lang="en"><head> <title>Ví dụ thẻ bdi</title></head><body> <h5>Ví dụ dùng thẻ <bdi> để cô lập phần tử không xác định:</h5> <p>Hãy test code bên dưới bằng một texteditor <b>bằng cách xoá cặp thẻ </bdi><∕bdi> trong đoạn code của người Ả Rập</b></p> <p>Khi đó tên thí sinh thí sinh tên "lan" người Ả Rập sẽ gây ra sự nhầm lẫn cho văn bản => số điểm và dấu hai chấm sẽ bị nhảy về phía sau từ "Bạn" do thuật toán hai chiều!</p> <ul> <li>1.Bạn <bdi>A</bdi>: 20 điểm</li> <li>2.Bạn <bdi>B</bdi>: 22 điểm</li> <li>3.Bạn <bdi>إيان</bdi>: 21 điểm</li> </ul></body></html>Kết Quả hiển thị:
Ví dụ dùng thẻ <bdi> để cô lập phần tử không xác định:
Hãy test code bên dưới bằng một texteditor bằng cách xoá cặp thẻ trong đoạn code của người Ả Rập
Khi đó thí sinh tên "lan" người Ả Rập sẽ gây ra sự nhầm lẫn cho văn bản => số điểm và dấu hai chấm sẽ bị nhảy về phía sau từ "Bạn" do thuật toán hai chiều!
- 1.Bạn A: 20 điểm
- 2.Bạn B: 22 điểm
- 3.Bạn إيان: 21 điểm
Bạn có thể Copy và past code để test bằng Texteditor online tại đây!
Lời kết
Đây là một thẻ rất ít dùng đến!
Myboxst hầu như rất ít dùng đến thẻ này. Vì thế bạn chỉ cần hiểu tác dụng và cách viết của nó như trong bài viết là được.
Nếu có vấn đề cần giải đáp hãy để lại comment tại phần bình luận bên dưới.
▼ Hãy share bài viết nếu bạn thấy bài viết có ích! Hoặc xem lại khi bạn quên! Chúc bạn thành công!▼
nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. So với. nó so với. không So với. nó so với. thế So với. nó so với. vậy So với. nó so với.thì So với. nó so với. nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
So với. nó so với. không So với. nó so với. thế So với. nó so với. vậy So với. nó so với.thì So với. nó so với. nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét