Thẻ audio!
Trong Serries tự học HTML chương 2 Myboxst đã liệt kê cho bạn tất cả những thẻ có trong html.
Bây giờ hãy cùng Myboxst thực hành về tác dụng của từng loại thẻ (tag) trong html.
Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về Thẻ <audio>.
Định nghĩa và công dụng của thẻ audio
Thẻ <audio> là thẻ dùng để nhúng nội dung âm thanh vào một tài liệu html.
Chẳng hạn như : file MP3, MP4, file podcast,…
Có 3 loại âm thanh được hỗ trợ trong HTML là: MP3, WAV và OGG.
| Loại/Trình duyệt | Edge / IE | Chrome | Safari | Opera | Firefox |
| MP3 | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ |
| WAV | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ |
| OGG | CÓ | CÓ | KHÔNG | CÓ | CÓ |
Một số thuộc tính được dùng trong thẻ Audio
| Thuộc tính | Giá Trị | Mô tả |
| autoplay | autoplay | Tự động chạy file âm thanh khi trang web load xong |
| controls | controls | Hiển thị trình play nhạc trên trình duyệt giống như ví dụ trên |
| loop | loop | Chạy lại file âm thanh sau khi kết thúc |
| muted | muted | Thiết lập mặc định trình play nhạc ở chế độ tự động tắt âm thanh |
| reload | auto metadata none | Thiết lập file âm thanh có được tải cùng với lúc tải trang hay không |
| src | URL | Thiết lập đường dẫn đến file âm thanh mà bạn muốn phát |
Cách sử dụng thẻ <audio>
Nội dung thẻ audio thường được viết như sau:
<audio "tên thuộc tính"> <source "thuộc tính"="giá trị thuộc tính"></audio>Để dễ hình dung hơn bạn hãy xem ví dụ bên dưới:
Ví dụ 1: đoạn code sau khi chèn file âm thanh
Đoạn Code HTML
<!DOCTYPE html><html lang="en"><head> <title>Ví dụ thẻ audio</title></head><body> <h5>Ví dụ dùng thẻ audio tạo một trình play sound:</h5> <audio controls> <source src="https://www.myboxst.com/wp-content/uploads/2022/05/Your-Love-Yung-Logos.mp3"> </audio></body></html>Kết Quả hiển thị:
Ví dụ dùng thẻ audio tạo một trình play sound:
Bạn có thể Copy và past code để test bằng Texteditor online tại đây!
Ví dụ 2: chèn thêm thuộc tính muted cho file âm thanh trên
<audio controls muted> <source src="https://www.myboxst.com/wp-content/uploads/2022/05/Your-Love-Yung-Logos.mp3"></audio> Ví dụ dùng thẻ audio tạo một trình play sound có thêm thuộc tính muted:
Myboxst sẽ không ví dụ những thuộc tính khác! Học phải đi đôi với hành! Bạn tự thực hành những thuốc tính khác nhé!
Lời kết
Tóm lại, tag <audio> trong HTML là một công cụ rất hữu dụng đối với chúng ta trong việc chèn và thiết lập những file tập tin âm thanh! Hãy tìm hiểu kỹ cách sử dụng thẻ audio vì nó rất có ích cho việc SEO kênh youtube,tiktok,…. của bạn!
Nếu có vấn đề cần giải đáp hãy để lại comment tại phần bình luận bên dưới.
▼ Hãy share bài viết nếu bạn thấy bài viết có ích! Hoặc xem lại khi bạn quên! Chúc bạn thành công!▼
nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. So với. nó so với. không So với. nó so với. thế So với. nó so với. vậy So với. nó so với.thì So với. nó so với. nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
So với. nó so với. không So với. nó so với. thế So với. nó so với. vậy So với. nó so với.thì So với. nó so với. nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. So với. nó so với. không So với. nó so với.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét