Thẻ abbr trong html!
Trong Serries tự học HTML chương 2 Myboxst đã liệt kê cho bạn tất cả những thẻ có trong html.
Bây giờ hãy cùng Myboxst thực hành về tác dụng của từng loại thẻ (tag) trong html.
Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về Thẻ <abbr>.
Định nghĩa
Trong html thì thẻ <abbr> được dùng để định nghĩa một từ hoặc cụm từ viết tắt nào đó trong đoạn văn bản. Ngoài ra bạn cũng có thể diễn giải ý nghĩa của một từ chuyên ngành bằng thẻ này!
Lưu ý: Nội dung định nghĩ hoặc diễn giải chỉ hiển thị khi chúng ta trỏ vị trí con chuột vào từ viết tắt!

Tác dụng thẻ abbr
- Dùng để mô tả một từ viết tắt.
- Diễn giải ý nghĩa của một từ chuyên ngành.
- Rút ngắn nội dung hiển thị trên trang hoặc bài viết.
Cách tạo một thẻ abbr
Thẻ <abbr> có cấu trúc như sau:
<abbr title="Ý nghĩa của từ viết tắt">Từ viết tắt</abbr>Để dễ hình dung bạn hãy xem đoạn code trong phần ví dụ bên dưới!
Ví dụ: Bạn trỏ chuột đến từ viết tắt Myboxst.com để kiếm tra tác dụng của đoạn code.
Đoạn Code HTML
<!DOCTYPE html><html lang="en"><head> <title>Ví dụ Thẻ abbr</title></head><body> <h5>Ví dụ Thẻ abbr:</h5> <p>Blog <abbr title="Myboxst.com là Blog lưu trữ thông tin, tài liệu và chia sẽ kiến thức tin học!">Myboxst.com</abbr></p></body></html>Kết Quả hiển thị:
Ví dụ Thẻ abbr:
Blog Myboxst.com
Bạn có thể Copy và past code để test bằng Texteditor online tại đây!
Lời kết
Thẻ <abbr> trong HTML là một công cụ rất hữu dụng đối với chúng ta trong việc trình bày nội dung bài viết, cũng như rút ngắn nội dung khi bài viết quá dài! Hãy tận dụng nó một cách hợp lí nếu không sẽ trở thành con dao 2 lưỡi vì nội dung chỉ hiển thị khi trỏ con chuột đến từ viết tắt! Nếu bạn không ghi chú thì đọc giả sẽ bỏ qua vì không thấy được nó!
Nếu có vấn đề cần giải đáp hãy để lại comment tại phần bình luận bên dưới.
▼ Hãy share bài viết nếu bạn thấy bài viết có ích! Hoặc xem lại khi bạn quên! Chúc bạn thành công!▼
nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. So với. nó so với. không So với. nó so với. thế So với. nó so với. vậy So với. nó so với.thì So với. nó so với. nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.
So với. nó so với. không So với. nó so với. thế So với. nó so với. vậy So với. nó so với.thì So với. nó so với. nên So với. nó so với. đâu So với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với. nó so với. dù So với. nó so với. đếnSo với.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét